B6217
B6217 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 519 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 519 chuyến
- Chậm trung bình11,6 phút
- Tháng 5/202620▼ 35,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 16 | ▼ 42,9% |
| Tháng 3 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 11 | – | – |
| Tháng 7 | 29 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 151 | 109 | ▼ 27,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 82,8% | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 89,3% | 93,3% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 93,6% | 100,0% | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 96,6% | 96,7% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 51,6% | 100,0% | ▲ 93,8% |
| Tháng 6 | 45,5% | – | – |
| Tháng 7 | 59,3% | – | – |
| Tháng 8 | 61,3% | – | – |
| Tháng 9 | 61,1% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 83,5% | 94,6% | ▲ 13,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 510
- Bị huỷ 1,7% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS JFK Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 300 | 7,0 phút | 84,6% | 401 |
| PHL FLL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.601 | 27,1 phút | 72,2% | 118 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 59,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |