B62004
B62004 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – Hartford. Trong 445 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 68,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,0%trên 445 chuyến
- Chậm trung bình22,3 phút
- Tháng 6/202610▼ 41,2%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | 17 | 10 | ▼ 41,2% |
| Tháng 7 | 26 | – | – |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,2% | 53,6% | ▼ 21,4% |
| Tháng 2 | 63,6% | 52,0% | ▼ 18,3% |
| Tháng 3 | 73,3% | 58,6% | ▼ 20,1% |
| Tháng 4 | 72,4% | 72,4% | 0,0% |
| Tháng 5 | – | 71,0% | – |
| Tháng 6 | 82,4% | 100,0% | ▲ 21,4% |
| Tháng 7 | 68,0% | – | – |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,9% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 431
- Bị huỷ 3,1% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 10/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RSW BDL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Bradley | 1.902 | 20,7 phút | 71,4% | 251 |
| SJU JFK Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 2.578 | 24,4 phút | 63,4% | 194 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 14 | 64,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 23 | 22 | 68,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 63,6% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 53,6% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 52,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |