B61385
B61385 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rochester – New York. Trong 188 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,1%trên 188 chuyến
- Chậm trung bình11,8 phút
- Tháng 3/202611
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | – | – |
| Tháng 2 | 12 | 5 | ▼ 58,3% |
| Tháng 3 | – | 11 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 22 | – | – |
| Tháng 6 | 11 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | – | – |
| Tháng 2 | 50,0% | 75,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | – | 90,9% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 90,9% | – | – |
| Tháng 6 | 72,7% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 73,7% | – | – |
| Tháng 10 | 76,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 186
- Bị huỷ 1,1% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 11/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ROC JFK Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 424 | 17,9 phút | 68,5% | 109 |
| JFK RDU Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 686 | 7,3 phút | 75,0% | 45 |
| BOS PIT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 796 | -1,7 phút | 85,3% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 19 | 73,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 5 | 4 | 75,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |