AS899

AS899 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Kailua-Kona. Trong 500 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11927▲ 42,1%
Tháng 21621▲ 31,3%
Tháng 32226▲ 18,2%
Tháng 43018▼ 40,0%
Tháng 52119▼ 9,5%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)163172▲ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%76,9%▼ 2,6%
Tháng 293,8%73,7%▼ 21,4%
Tháng 390,9%84,6%▼ 6,9%
Tháng 486,7%66,7%▼ 23,1%
Tháng 595,0%64,7%▼ 31,9%
Tháng 691,7%36,7%▼ 60,0%
Tháng 780,7%48,4%▼ 40,0%
Tháng 877,4%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%64,5%▼ 26,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 494
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–KOA259 83,4%
  2. SEA–HNL172 62,9%
  3. KOA–SAN69 92,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAN KOA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Kona 4.108 7,7 phút 83,4% 259
SEA HNL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Honolulu 4.308 44,9 phút 62,9% 172
KOA SAN Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế San Diego 4.108 5,4 phút 92,7% 69
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 19 19 79,0% 0
tháng 2/2025 16 16 93,8% 0
tháng 3/2025 22 22 90,9% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 21 20 95,0% 1
tháng 6/2025 24 24 91,7% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 24 24 83,3% 0
tháng 1/2026 27 26 76,9% 1
tháng 2/2026 21 19 73,7% 2
tháng 3/2026 26 26 84,6% 0
tháng 4/2026 18 18 66,7% 0
tháng 5/2026 19 17 64,7% 2
tháng 6/2026 30 30 36,7% 0
tháng 7/2026 31 31 48,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…