AS807

AS807 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Honolulu. Trong 556 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 51427▲ 92,9%
Tháng 61928▲ 47,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)183206▲ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%46,7%▼ 50,1%
Tháng 292,9%67,9%▼ 26,9%
Tháng 393,6%61,3%▼ 34,5%
Tháng 493,1%76,7%▼ 17,6%
Tháng 585,7%61,5%▼ 28,2%
Tháng 657,9%71,4%▲ 23,4%
Tháng 767,7%80,7%▲ 19,1%
Tháng 876,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1056,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%66,6%▼ 20,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 553
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–HNL206 66,7%
  2. SEA–KOA192 77,5%
  3. LAX–HNL158 91,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS HNL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Honolulu 4.441 25,2 phút 66,7% 206
SEA KOA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Kona 4.327 8,6 phút 77,5% 192
LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu 4.109 2,8 phút 91,8% 158
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 14 14 85,7% 0
tháng 6/2025 19 19 57,9% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 30 76,7% 1
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 25 25 56,0% 0
tháng 1/2026 31 30 46,7% 1
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 27 26 61,5% 1
tháng 6/2026 28 28 71,4% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…