AS783

AS783 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Portland. Trong 520 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 156▲ 20,0%
Tháng 2–17–
Tháng 31329▲ 123,1%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 120,0%66,7%▲ 233,4%
Tháng 2–82,4%–
Tháng 376,9%86,2%▲ 12,1%
Tháng 446,7%96,0%▲ 105,7%
Tháng 554,8%79,3%▲ 44,6%
Tháng 665,5%63,3%▼ 3,3%
Tháng 751,6%50,0%▼ 3,1%
Tháng 861,3%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1271,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 517
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PDX486 66,7%
  2. DEN–SEA34 79,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL PDX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Portland 3.489 15,9 phút 66,7% 486
DEN SEA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.645 15,5 phút 79,4% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 88,9% 0
tháng 11/2024 20 20 50,0% 0
tháng 12/2024 22 22 50,0% 0
tháng 1/2025 5 5 20,0% 0
tháng 3/2025 13 13 76,9% 0
tháng 4/2025 30 30 46,7% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 6 6 66,7% 0
tháng 2/2026 17 17 82,4% 0
tháng 3/2026 29 29 86,2% 0
tháng 4/2026 26 25 96,0% 1
tháng 5/2026 29 29 79,3% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 30 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…