AS768
AS768 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Las Vegas. Trong 260 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,3%trên 260 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 27 | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 4 | 11 | 21 | ▲ 90,9% |
| Tháng 5 | 17 | 1 | ▼ 94,1% |
| Tháng 6 | 11 | 21 | ▲ 90,9% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 85,2% | – |
| Tháng 2 | – | 80,0% | – |
| Tháng 3 | 62,5% | 76,7% | ▲ 22,7% |
| Tháng 4 | 54,6% | 90,5% | ▲ 65,9% |
| Tháng 5 | 76,5% | 100,0% | ▲ 30,8% |
| Tháng 6 | 63,6% | 81,0% | ▲ 27,2% |
| Tháng 7 | – | 87,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,0% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 258
- Bị huỷ 0,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 20/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.395 | 9,1 phút | 74,8% | 139 |
| LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu | 4.109 | 4,4 phút | 84,6% | 52 |
| BUR SEA Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.509 | -1,5 phút | 88,6% | 35 |
| SEA RNO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 907 | 14,2 phút | 71,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |