AS727
AS727 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Atlanta. Trong 346 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,8%trên 346 chuyến
- Chậm trung bình9,6 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 6 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 6 | 17 | ▲ 183,3% |
| Tháng 3 | 12 | 31 | ▲ 158,3% |
| Tháng 4 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | 19 | 29 | ▲ 52,6% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 100,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 66,7% | 94,1% | ▲ 41,2% |
| Tháng 3 | 90,9% | 58,1% | ▼ 36,1% |
| Tháng 4 | 81,0% | 82,1% | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | – | 80,7% | – |
| Tháng 6 | 89,5% | 55,2% | ▼ 38,3% |
| Tháng 7 | 74,2% | 86,7% | ▲ 16,8% |
| Tháng 8 | 63,2% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 342
- Bị huỷ 1,2% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/1/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA ATL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.505 | 11,5 phút | 75,7% | 258 |
| SEA BUR Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Bob Hope | 1.509 | 4,8 phút | 83,6% | 55 |
| IAD SFO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.883 | 3,0 phút | 84,4% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |