AS722
AS722 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Seattle. Trong 252 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 252 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/20262▼ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 28 | – |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | – | 11 | – |
| Tháng 4 | – | 17 | – |
| Tháng 5 | 17 | 26 | ▲ 52,9% |
| Tháng 6 | 30 | 9 | ▼ 70,0% |
| Tháng 7 | 31 | 2 | ▼ 93,5% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 89,3% | – |
| Tháng 2 | – | 81,8% | – |
| Tháng 3 | – | 81,8% | – |
| Tháng 4 | – | 87,5% | – |
| Tháng 5 | 50,0% | 96,0% | ▲ 92,0% |
| Tháng 6 | 56,7% | 100,0% | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 46,7% | 50,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 36,8% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 248
- Bị huỷ 1,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.537 | 2,8 phút | 91,8% | 75 |
| SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.782 | 26,4 phút | 45,6% | 69 |
| SEA AUS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.848 | -0,9 phút | 88,6% | 35 |
| RNO PDX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Portland | 716 | 1,4 phút | 88,6% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 16 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 36,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |