AS721
AS721 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Portland – San Diego. Trong 256 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,7%trên 256 chuyến
- Chậm trung bình7,1 phút
- Tháng 7/20262▼ 93,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 29 | ▲ 480,0% |
| Tháng 2 | – | 21 | – |
| Tháng 3 | – | 20 | – |
| Tháng 4 | – | 20 | – |
| Tháng 5 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 19 | 1 | ▼ 94,7% |
| Tháng 7 | 30 | 2 | ▼ 93,3% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 89,7% | ▲ 49,4% |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | – | 75,0% | – |
| Tháng 4 | – | 80,0% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 79,0% | 100,0% | ▲ 26,7% |
| Tháng 7 | 57,1% | 100,0% | ▲ 75,0% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,3% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 251
- Bị huỷ 2,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PDX SAN Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Diego | 1.503 | 7,9 phút | 77,4% | 107 |
| FAT SEA Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.206 | 14,8 phút | 69,2% | 68 |
| LAS PDX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Portland | 1.227 | -1,0 phút | 81,4% | 44 |
| PDX RNO Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 716 | 0,7 phút | 88,6% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 4 | 3 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |