AS598

AS598 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Chicago. Trong 466 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11931▲ 63,2%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 42921▼ 27,6%
Tháng 5291▼ 96,6%
Tháng 63021▼ 30,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 819––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191164▼ 14,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,4%71,0%▲ 3,7%
Tháng 259,1%78,6%▲ 33,0%
Tháng 367,7%51,6%▼ 23,8%
Tháng 482,8%63,2%▼ 23,7%
Tháng 589,7%100,0%▲ 11,5%
Tháng 676,7%76,2%▼ 0,6%
Tháng 762,1%71,0%▲ 14,3%
Tháng 861,1%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 1292,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,3%73,1%▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 459
  • Bị huỷ 1,5% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–ORD286 71,4%
  2. HNL–SAN125 68,6%
  3. SEA–RNO52 73,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 16,5 phút 71,4% 286
HNL SAN Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Diego 4.201 19,2 phút 68,6% 125
SEA RNO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 907 7,5 phút 73,1% 52
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 28 28 60,7% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 19 19 68,4% 0
tháng 2/2025 22 22 59,1% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 29 29 89,7% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 29 62,1% 2
tháng 8/2025 19 18 61,1% 1
tháng 11/2025 1 1 0,0% 0
tháng 12/2025 15 13 92,3% 2
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 31 51,6% 0
tháng 4/2026 21 19 63,2% 2
tháng 5/2026 1 1 100,0% 0
tháng 6/2026 21 21 76,2% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…