AS56
AS56 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Anchorage – Seattle. Trong 494 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,1%trên 494 chuyến
- Chậm trung bình3,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 47,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 6 | ▼ 80,0% |
| Tháng 2 | 28 | 5 | ▼ 82,1% |
| Tháng 3 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 4 | 30 | 17 | ▼ 43,3% |
| Tháng 5 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 6 | 20 | 29 | ▲ 45,0% |
| Tháng 7 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 183 | 123 | ▼ 32,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 66,7% | ▼ 25,6% |
| Tháng 2 | 92,9% | 100,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 90,3% | 100,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 93,3% | 94,1% | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 95,7% | 91,3% | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 75,0% | 86,2% | ▲ 14,9% |
| Tháng 7 | 70,0% | 96,8% | ▲ 38,2% |
| Tháng 8 | 70,8% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 62,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,2% | – | – |
| Tháng 12 | 93,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,7% | 90,7% | ▲ 4,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 489
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ANC SEA Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.326 | 4,1 phút | 84,4% | 331 |
| ANC LAS Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.703 | -0,1 phút | 93,8% | 112 |
| ANC LAX Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.771 | 3,7 phút | 90,2% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 25 | 24 | 70,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |