AS461
AS461 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Austin. Trong 260 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 89,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,8%trên 260 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 25 | – |
| Tháng 2 | 10 | 11 | ▲ 10,0% |
| Tháng 3 | 10 | 22 | ▲ 120,0% |
| Tháng 4 | 4 | 21 | ▲ 425,0% |
| Tháng 5 | 8 | 19 | ▲ 137,5% |
| Tháng 6 | – | 29 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 76,0% | – |
| Tháng 2 | 90,0% | 81,8% | ▼ 9,1% |
| Tháng 3 | 80,0% | 90,9% | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 100,0% | 95,2% | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 87,5% | 89,5% | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | – | 96,6% | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,3% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 255
- Bị huỷ 1,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/2/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA AUS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.848 | 1,3 phút | 90,4% | 73 |
| BZN SEA Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 871 | -3,2 phút | 100,0% | 51 |
| KOA SEA Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 4.327 | 47,5 phút | 86,1% | 41 |
| SEA FAI Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Fairbanks | 2.462 | 7,3 phút | 77,8% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 26 | 92,3% | 3 |
| tháng 12/2025 | 16 | 15 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |