AS458
AS458 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Seattle. Trong 398 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,9%trên 398 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 31 | ▲ 3.000,0% |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | 9 | 30 | ▲ 233,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | – | 88,9% | – |
| Tháng 3 | – | 86,7% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 90,3% | 100,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 60,0% | 76,7% | ▲ 27,8% |
| Tháng 7 | 60,0% | 64,5% | ▲ 7,5% |
| Tháng 8 | 68,4% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 394
- Bị huỷ 1,0% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/1/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.782 | 7,8 phút | 85,7% | 225 |
| IAD SFO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.883 | 12,7 phút | 72,0% | 120 |
| SEA BZN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone | 871 | 15,3 phút | 65,4% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |