AS366

AS366 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Milwaukee. Trong 666 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 156▲ 20,0%
Tháng 2–17–
Tháng 3–17–
Tháng 4185▼ 72,2%
Tháng 54526▼ 42,2%
Tháng 64830▼ 37,5%
Tháng 76128▼ 54,1%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1247––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%50,0%▼ 16,7%
Tháng 2–94,1%–
Tháng 3–87,5%–
Tháng 477,8%100,0%▲ 28,6%
Tháng 591,1%65,4%▼ 28,2%
Tháng 679,2%83,3%▲ 5,3%
Tháng 785,3%67,9%▼ 20,4%
Tháng 883,9%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1276,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–0–
Tháng 3–1–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 663
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–MKE212 89,6%
  2. MKE–SEA211 77,7%
  3. LAS–PAE114 75,7%
  4. SEA–MCO74 79,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 21 21 90,5% 0
tháng 12/2024 30 30 66,7% 0
tháng 1/2025 5 5 60,0% 0
tháng 4/2025 18 18 77,8% 0
tháng 5/2025 45 45 91,1% 0
tháng 6/2025 48 48 79,2% 0
tháng 7/2025 61 61 85,3% 0
tháng 8/2025 62 62 83,9% 0
tháng 9/2025 60 60 80,0% 0
tháng 10/2025 62 62 87,1% 0
tháng 11/2025 60 60 83,3% 0
tháng 12/2025 47 47 76,6% 0
tháng 1/2026 6 4 50,0% 2
tháng 2/2026 17 17 94,1% 0
tháng 3/2026 17 16 87,5% 1
tháng 4/2026 5 5 100,0% 0
tháng 5/2026 26 26 65,4% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 28 28 67,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…