AS349

AS349 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Seattle. Trong 470 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 186▼ 25,0%
Tháng 2217▲ 750,0%
Tháng 3331▲ 933,3%
Tháng 41230▲ 150,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 73122▼ 29,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)117163▲ 39,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%66,7%▼ 23,8%
Tháng 2100,0%88,2%▼ 11,8%
Tháng 3100,0%83,9%▼ 16,1%
Tháng 483,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 558,1%90,3%▲ 55,6%
Tháng 676,7%92,3%▲ 20,4%
Tháng 787,1%86,4%▼ 0,8%
Tháng 883,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%85,4%▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 468
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–SEA302 79,3%
  2. LAS–PDX39 87,2%
  3. ORD–SEA35 85,7%
  4. SEA–PDX34 88,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 61,5% 0
tháng 11/2024 9 9 100,0% 0
tháng 12/2024 15 15 73,3% 0
tháng 1/2025 8 8 87,5% 0
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 3 3 100,0% 0
tháng 4/2025 12 12 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 30 93,3% 1
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 6 6 66,7% 0
tháng 2/2026 17 17 88,2% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 26 26 92,3% 0
tháng 7/2026 22 22 86,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…