AS345

AS345 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Seattle. Trong 439 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12430▲ 25,0%
Tháng 22227▲ 22,7%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52312▼ 47,8%
Tháng 61121▲ 90,9%
Tháng 7–10–
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%93,3%▲ 6,7%
Tháng 277,3%92,6%▲ 19,8%
Tháng 371,4%96,8%▲ 35,5%
Tháng 464,0%96,6%▲ 50,9%
Tháng 591,3%83,3%▼ 8,7%
Tháng 690,9%100,0%▲ 10,0%
Tháng 7–100,0%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1296,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 435
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 10/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–SEA201 86,4%
  2. BOI–SEA195 94,3%
  3. ONT–PDX31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CMH SEA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.237 4,2 phút 86,4% 201
BOI SEA Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 641 -0,7 phút 94,3% 195
ONT PDX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Portland 1.351 -7,8 phút 100,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 29 100,0% 1
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 24 24 87,5% 0
tháng 2/2025 22 22 77,3% 0
tháng 3/2025 28 28 71,4% 0
tháng 4/2025 26 25 64,0% 1
tháng 5/2025 23 23 91,3% 0
tháng 6/2025 11 11 90,9% 0
tháng 8/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 6 6 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 29 29 96,6% 0
tháng 1/2026 30 30 93,3% 0
tháng 2/2026 27 27 92,6% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 29 96,6% 1
tháng 5/2026 12 12 83,3% 0
tháng 6/2026 21 21 100,0% 0
tháng 7/2026 10 10 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…