AS343

AS343 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Austin – San Diego. Trong 243 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1521▲ 320,0%
Tháng 2–10–
Tháng 326▲ 200,0%
Tháng 435▲ 66,7%
Tháng 51726▲ 52,9%
Tháng 61130▲ 172,7%
Tháng 7–30–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%95,2%▲ 19,0%
Tháng 2–90,0%–
Tháng 3100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 576,5%80,0%▲ 4,6%
Tháng 663,6%73,3%▲ 15,2%
Tháng 7–76,7%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 242
  • Bị huỷ 0,4% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–SAN69 76,8%
  2. SEA–DTW51 74,5%
  3. BOI–PDX43 90,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS SAN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Diego 1.871 10,7 phút 76,8% 69
SEA DTW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Detroit 3.093 12,4 phút 74,5% 51
BOI PDX Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Portland 553 9,3 phút 90,7% 43
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 14 14 42,9% 0
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 5/2025 17 17 76,5% 0
tháng 6/2025 11 11 63,6% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 10 10 80,0% 0
tháng 12/2025 2 2 50,0% 0
tháng 1/2026 21 21 95,2% 0
tháng 2/2026 10 10 90,0% 0
tháng 3/2026 6 6 83,3% 0
tháng 4/2026 5 5 100,0% 0
tháng 5/2026 26 25 80,0% 1
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 30 30 76,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…