AS303

AS303 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Portland. Trong 493 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1315▼ 83,9%
Tháng 2281▼ 96,4%
Tháng 33114▼ 54,8%
Tháng 42129▲ 38,1%
Tháng 51750▲ 194,1%
Tháng 63018▼ 40,0%
Tháng 731––
Tháng 827––
Tháng 917––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)158117▼ 25,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%100,0%▲ 36,4%
Tháng 285,2%100,0%▲ 17,4%
Tháng 380,7%92,9%▲ 15,1%
Tháng 471,4%89,7%▲ 25,5%
Tháng 582,4%90,0%▲ 9,3%
Tháng 646,7%83,3%▲ 78,6%
Tháng 730,0%––
Tháng 844,4%––
Tháng 970,6%––
Tháng 1081,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1288,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)73,3%92,6%▲ 26,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 489
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 9/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–PDX382 69,1%
  2. SEA–EUG35 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW PDX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Portland 2.597 16,0 phút 69,1% 382
SEA EUG Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Eugene 376 1,1 phút 88,6% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 30 30 70,0% 0
tháng 12/2024 31 31 61,3% 0
tháng 1/2025 31 30 73,3% 1
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 21 21 71,4% 0
tháng 5/2025 17 17 82,4% 0
tháng 6/2025 30 30 46,7% 0
tháng 7/2025 31 30 30,0% 1
tháng 8/2025 27 27 44,4% 0
tháng 9/2025 17 17 70,6% 0
tháng 10/2025 22 21 81,0% 1
tháng 11/2025 22 22 81,8% 0
tháng 12/2025 25 25 88,0% 0
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 1 1 100,0% 0
tháng 3/2026 14 14 92,9% 0
tháng 4/2026 29 29 89,7% 0
tháng 5/2026 50 50 90,0% 0
tháng 6/2026 18 18 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…