AS225
AS225 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Anchorage. Trong 516 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,2%trên 516 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 40,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 4 | ▼ 86,7% |
| Tháng 2 | 28 | 6 | ▼ 78,6% |
| Tháng 3 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | 21 | 37 | ▲ 76,2% |
| Tháng 5 | – | 43 | – |
| Tháng 6 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 66,7% | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 73,3% | 61,1% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 90,5% | 86,5% | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | – | 87,5% | – |
| Tháng 6 | 68,2% | 86,2% | ▲ 26,4% |
| Tháng 7 | 50,0% | 67,7% | ▲ 35,5% |
| Tháng 8 | 82,6% | – | – |
| Tháng 9 | 84,0% | – | – |
| Tháng 10 | 82,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 69,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 508
- Bị huỷ 1,6% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA ANC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 2.326 | 11,1 phút | 75,6% | 438 |
| ANC OTZ Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay Ralph Wien Memorial | 880 | -0,7 phút | 88,9% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 3 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 43 | 40 | 87,5% | 3 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |