AS178
AS178 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Portland – Sacramento. Trong 206 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 3/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,6%trên 206 chuyến
- Chậm trung bình8,1 phút
- Tháng 3/202617▲ 750,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 30 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 3 | 28 | ▲ 833,3% |
| Tháng 3 | 2 | 17 | ▲ 750,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 17 | – | – |
| Tháng 6 | 11 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 10 | 75 | ▲ 650,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 66,7% | 89,3% | ▲ 33,9% |
| Tháng 3 | 50,0% | 82,4% | ▲ 64,7% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 94,1% | – | – |
| Tháng 6 | 90,9% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55,6% | – | – |
| Tháng 12 | 40,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 72,2% | 85,0% | ▲ 17,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 206
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 17/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PDX SMF Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Sacramento | 771 | 0,7 phút | 89,9% | 69 |
| SEA ANC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 2.326 | 9,8 phút | 77,8% | 45 |
| SAN PDX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Portland | 1.503 | 27,6 phút | 43,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |