AS141

AS141 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Anchorage. Trong 556 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 33115▼ 51,6%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 6309▼ 70,0%
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)181122▼ 32,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%70,0%▼ 16,5%
Tháng 260,7%81,8%▲ 34,8%
Tháng 364,5%66,7%▲ 3,3%
Tháng 480,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 590,3%63,3%▼ 29,9%
Tháng 666,7%44,4%▼ 33,3%
Tháng 741,9%––
Tháng 871,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)74,3%71,0%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 556
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 9/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–ANC510 73,3%
  2. SEA–HNL45 64,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX ANC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage 4.102 11,7 phút 73,3% 510
SEA HNL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Honolulu 4.308 37,5 phút 64,4% 45
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 69,2% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 31 31 64,5% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 31 31 41,9% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 29 29 58,6% 0
tháng 12/2025 29 29 65,5% 0
tháng 1/2026 30 30 70,0% 0
tháng 2/2026 11 11 81,8% 0
tháng 3/2026 15 15 66,7% 0
tháng 4/2026 27 27 100,0% 0
tháng 5/2026 30 30 63,3% 0
tháng 6/2026 9 9 44,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…