AS1135
AS1135 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Honolulu. Trong 391 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,8%trên 391 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 4 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62,1% | – |
| Tháng 2 | – | 76,0% | – |
| Tháng 3 | 83,3% | 63,3% | ▼ 24,0% |
| Tháng 4 | 88,0% | 58,3% | ▼ 33,7% |
| Tháng 5 | 92,0% | 77,8% | ▼ 15,5% |
| Tháng 6 | 55,2% | 83,3% | ▲ 51,0% |
| Tháng 7 | 63,3% | 74,2% | ▲ 17,1% |
| Tháng 8 | 33,3% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 33,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 381
- Bị huỷ 2,6% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu | 162 | 12,6 phút | 70,9% | 203 |
| SAN SEA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.692 | 13,6 phút | 68,5% | 187 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 33,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 25 | 76,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 24 | 58,3% | 2 |
| tháng 5/2026 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |