AS1102

AS1102 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Hilo. Trong 264 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11025▲ 150,0%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 31817▼ 5,6%
Tháng 4–10–
Tháng 51731▲ 82,4%
Tháng 61130▲ 172,7%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%87,5%▲ 25,0%
Tháng 290,0%67,9%▼ 24,6%
Tháng 388,9%80,0%▼ 10,0%
Tháng 4–40,0%–
Tháng 564,7%77,4%▲ 19,6%
Tháng 654,6%80,0%▲ 46,7%
Tháng 7–80,7%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 260
  • Bị huỷ 1,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–ITO172 76,3%
  2. PHX–SEA74 77,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo 349 13,3 phút 76,3% 172
PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.782 12,8 phút 77,0% 74
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 4 4 25,0% 0
tháng 1/2025 10 10 70,0% 0
tháng 2/2025 20 20 90,0% 0
tháng 3/2025 18 18 88,9% 0
tháng 5/2025 17 17 64,7% 0
tháng 6/2025 11 11 54,6% 0
tháng 10/2025 12 11 72,7% 1
tháng 1/2026 25 24 87,5% 1
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 17 15 80,0% 2
tháng 4/2026 10 10 40,0% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…