AS1092

AS1092 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Los Angeles. Trong 554 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 72531▲ 24,0%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194211▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%60,0%▼ 30,8%
Tháng 266,7%55,6%▼ 16,7%
Tháng 382,8%75,9%▼ 8,3%
Tháng 480,8%80,0%▼ 1,0%
Tháng 582,8%86,7%▲ 4,7%
Tháng 674,1%93,1%▲ 25,7%
Tháng 756,0%83,9%▲ 49,8%
Tháng 867,9%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1090,5%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,7%76,4%▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2110,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 547
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–LAX343 77,7%
  2. HNL–ITO211 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA LAX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.537 9,4 phút 77,7% 343
HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo 349 11,3 phút 76,7% 211
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 94,7% 1
tháng 11/2024 24 24 83,3% 0
tháng 12/2024 26 26 65,4% 0
tháng 1/2025 30 30 86,7% 0
tháng 2/2025 28 27 66,7% 1
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 29 29 82,8% 0
tháng 6/2025 27 27 74,1% 0
tháng 7/2025 25 25 56,0% 0
tháng 8/2025 28 28 67,9% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 21 21 90,5% 0
tháng 1/2026 31 30 60,0% 1
tháng 2/2026 28 27 55,6% 1
tháng 3/2026 30 29 75,9% 1
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…