AS1083

AS1083 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Seattle. Trong 534 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 228280,0%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42429▲ 20,8%
Tháng 52826▼ 7,1%
Tháng 62821▼ 25,0%
Tháng 73122▼ 29,0%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191187▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,1%86,7%▲ 18,6%
Tháng 278,6%89,3%▲ 13,6%
Tháng 380,8%66,7%▼ 17,5%
Tháng 475,0%72,4%▼ 3,5%
Tháng 585,2%69,6%▼ 18,3%
Tháng 678,6%81,0%▲ 3,0%
Tháng 777,4%63,6%▼ 17,8%
Tháng 872,4%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1084,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%75,6%▼ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 513▲ 200,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 529
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–SEA347 80,9%
  2. HNL–LIH187 76,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.537 8,2 phút 80,9% 347
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 10,4 phút 76,0% 187
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 27 27 85,2% 0
tháng 12/2024 25 25 80,0% 0
tháng 1/2025 26 26 73,1% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 26 26 80,8% 0
tháng 4/2025 24 24 75,0% 0
tháng 5/2025 28 27 85,2% 1
tháng 6/2025 28 28 78,6% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 29 29 72,4% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 25 25 84,0% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 29 29 72,4% 0
tháng 5/2026 26 23 69,6% 3
tháng 6/2026 21 21 81,0% 0
tháng 7/2026 22 22 63,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…