AS1081
AS1081 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Hilo – Honolulu. Trong 500 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,0%trên 500 chuyến
- Chậm trung bình9,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 24,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 10 | 28 | ▲ 180,0% |
| Tháng 3 | 13 | 30 | ▲ 130,8% |
| Tháng 4 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 160 | 211 | ▲ 31,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 58,1% | ▼ 37,3% |
| Tháng 2 | 70,0% | 71,4% | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 84,6% | 78,6% | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 89,7% | 53,3% | ▼ 40,5% |
| Tháng 5 | 93,6% | 58,1% | ▼ 37,9% |
| Tháng 6 | 78,3% | 66,7% | ▼ 14,8% |
| Tháng 7 | 83,3% | 64,5% | ▼ 22,6% |
| Tháng 8 | 74,1% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,6% | 64,4% | ▼ 23,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 495
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu | 349 | 17,3 phút | 64,1% | 211 |
| FAT SEA Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.206 | 3,4 phút | 87,4% | 167 |
| SJC SEA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.122 | 2,8 phút | 85,0% | 122 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 23 | 78,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |