AS1071

AS1071 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Seattle. Trong 485 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 31617▲ 6,3%
Tháng 41510▼ 33,3%
Tháng 52431▲ 29,2%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)158178▲ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%61,3%▼ 22,7%
Tháng 250,0%85,7%▲ 71,4%
Tháng 356,3%66,7%▲ 18,5%
Tháng 466,7%50,0%▼ 25,0%
Tháng 595,8%65,5%▼ 31,6%
Tháng 683,3%92,9%▲ 11,4%
Tháng 774,1%83,3%▲ 12,5%
Tháng 867,9%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1081,8%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,2%72,2%0,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 473
  • Bị huỷ 2,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–SEA307 75,5%
  2. ITO–HNL178 74,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAN SEA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.692 9,9 phút 75,5% 307
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 13,4 phút 74,9% 178
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 20 20 75,0% 0
tháng 12/2024 30 29 79,3% 1
tháng 1/2025 29 29 79,3% 0
tháng 2/2025 22 22 50,0% 0
tháng 3/2025 16 16 56,3% 0
tháng 4/2025 15 15 66,7% 0
tháng 5/2025 24 24 95,8% 0
tháng 6/2025 25 24 83,3% 1
tháng 7/2025 27 27 74,1% 0
tháng 8/2025 28 28 67,9% 0
tháng 9/2025 30 29 75,9% 1
tháng 10/2025 24 22 81,8% 2
tháng 1/2026 31 31 61,3% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 17 15 66,7% 2
tháng 4/2026 10 10 50,0% 0
tháng 5/2026 31 29 65,5% 2
tháng 6/2026 30 28 92,9% 2
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…