AS1055
AS1055 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Seattle. Trong 420 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,1%trên 420 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 24,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 27 | ▲ 80,0% |
| Tháng 2 | 13 | 24 | ▲ 84,6% |
| Tháng 3 | 19 | 28 | ▲ 47,4% |
| Tháng 4 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 5 | 10 | 31 | ▲ 210,0% |
| Tháng 6 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 116 | 201 | ▲ 73,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 96,3% | ▲ 44,4% |
| Tháng 2 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 79,0% | 77,3% | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 82,4% | 86,7% | ▲ 5,2% |
| Tháng 5 | 90,0% | 93,6% | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 88,2% | 100,0% | ▲ 13,3% |
| Tháng 7 | 76,0% | 93,6% | ▲ 23,1% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,4% | 92,5% | ▲ 17,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 6 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 410
- Bị huỷ 2,4% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.537 | 8,4 phút | 81,9% | 219 |
| OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu | 162 | 6,0 phút | 92,8% | 201 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 12 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 15 | 93,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 28 | 22 | 77,3% | 6 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |