AS1052
AS1052 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Burbank. Trong 605 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,0%trên 605 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 40,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 31 | ▲ 520,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 22 | 17 | ▼ 22,7% |
| Tháng 4 | 54 | 11 | ▼ 79,6% |
| Tháng 5 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 54 | 30 | ▼ 44,4% |
| Tháng 7 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 45 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40,0% | 87,1% | ▲ 117,7% |
| Tháng 2 | – | 78,6% | – |
| Tháng 3 | 54,6% | 68,8% | ▲ 26,0% |
| Tháng 4 | 72,2% | 63,6% | ▼ 11,9% |
| Tháng 5 | 71,0% | 64,5% | ▼ 9,1% |
| Tháng 6 | 70,4% | 46,4% | ▼ 34,0% |
| Tháng 7 | 47,1% | 74,2% | ▲ 57,6% |
| Tháng 8 | 59,2% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 81,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 600
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA BUR Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Bob Hope | 1.509 | 13,1 phút | 71,1% | 246 |
| BUR SEA Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.509 | 12,6 phút | 68,5% | 180 |
| HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo | 349 | 11,4 phút | 69,9% | 179 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 70,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 51 | 47,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 59,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 46,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |