AS1031

AS1031 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Hilo – Honolulu. Trong 323 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–30–
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 4125▲ 2.400,0%
Tháng 5–31–
Tháng 61930▲ 57,9%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 826––
Tháng 917––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–82,8%–
Tháng 2–89,3%–
Tháng 3–69,0%–
Tháng 40,0%80,0%–
Tháng 5–71,0%–
Tháng 652,6%89,7%▲ 70,4%
Tháng 764,3%90,3%▲ 40,5%
Tháng 869,2%––
Tháng 976,5%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 3–2–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 601–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 316
  • Bị huỷ 2,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/4/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ITO–HNL206 81,7%
  2. BZN–SEA116 69,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 8,2 phút 81,7% 206
BZN SEA Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 871 12,0 phút 69,9% 116
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 4/2025 1 1 0,0% 0
tháng 6/2025 19 19 52,6% 0
tháng 7/2025 30 28 64,3% 2
tháng 8/2025 26 26 69,2% 0
tháng 9/2025 17 17 76,5% 0
tháng 10/2025 24 23 87,0% 1
tháng 1/2026 30 29 82,8% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 29 69,0% 2
tháng 4/2026 25 25 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…