AS1007

AS1007 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Phoenix. Trong 438 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 228280,0%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 53112▼ 61,3%
Tháng 630––
Tháng 731––
Tháng 830––
Tháng 929––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)141131▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,2%76,7%▲ 10,7%
Tháng 277,8%100,0%▲ 28,6%
Tháng 372,4%87,1%▲ 20,3%
Tháng 466,7%86,7%▲ 30,0%
Tháng 580,7%100,0%▲ 24,0%
Tháng 670,0%––
Tháng 776,7%––
Tháng 879,3%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)73,3%90,1%▲ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 435
  • Bị huỷ 0,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 12/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–PHX285 76,6%
  2. KOA–HNL131 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.782 9,2 phút 76,6% 285
KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu 263 4,9 phút 88,6% 131
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 100,0% 0
tháng 11/2024 12 12 75,0% 0
tháng 12/2024 8 8 75,0% 0
tháng 1/2025 26 26 69,2% 0
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 29 29 72,4% 0
tháng 4/2025 27 27 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 30 76,7% 1
tháng 8/2025 30 29 79,3% 1
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 24 24 75,0% 0
tháng 1/2026 30 30 76,7% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 12 12 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…