AD8787

AD8787 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Willemstad – Belo Horizonte. Trong 334 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 134340,0%
Tháng 22610▼ 61,5%
Tháng 326––
Tháng 422––
Tháng 518––
Tháng 618––
Tháng 73615▼ 58,3%
Tháng 814––
Tháng 98––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 145,5%96,7%▲ 112,7%
Tháng 292,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 384,6%––
Tháng 481,8%––
Tháng 588,9%––
Tháng 672,2%––
Tháng 797,2%80,0%▼ 17,7%
Tháng 892,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1296,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 123––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 326
  • Bị huỷ 2,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CUR–CNF161 72,8%
  2. FLL–CUR107 83,2%
  3. CUR–MAO33 100,0%
  4. MAO–CNF33 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CUR CNF Sân bay quốc tế Hato – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 4.473 11,4 phút 72,8% 161
FLL CUR Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Hato 1.938 1,5 phút 83,2% 107
CUR MAO Sân bay quốc tế Hato – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 1.959 -7,7 phút 100,0% 33
MAO CNF Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 2.541 -12,9 phút 93,3% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 8 8 62,5% 0
tháng 12/2024 29 29 37,9% 0
tháng 1/2025 34 33 45,5% 1
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 26 26 84,6% 0
tháng 4/2025 22 22 81,8% 0
tháng 5/2025 18 18 88,9% 0
tháng 6/2025 18 18 72,2% 0
tháng 7/2025 36 36 97,2% 0
tháng 8/2025 14 14 92,9% 0
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 12/2025 30 27 96,3% 3
tháng 1/2026 34 30 96,7% 4
tháng 2/2026 10 10 100,0% 0
tháng 7/2026 15 15 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…