ICAO TNCC

Hato, Willemstad (CUR)

Sân bay quốc tế Hato có 39.920 chuyến bay đi và đến trong năm 2025, tăng 3,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Curaçao (CBS).

Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Thống kê Curaçao (CBS) Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Thống kê Curaçao (CBS) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
17 trong 17
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 202539.920+3,8%
năm 202438.447+12,6%
năm 202334.152+18,9%
năm 202228.725+24,1%
năm 202123.142+33,3%
năm 202017.362−48,3%
năm 201933.598+4,1%
năm 201832.284−0,4%
năm 201732.398−14,4%
năm 201637.868−6,5%
năm 201540.483+5,7%
năm 201438.295−11,7%
năm 201343.379+84,2%
năm 201223.551+4,1%
năm 201122.634−4,4%
năm 201023.675+5,0%
năm 200922.541
Độ dài chuỗi 17 năm từ năm 2009
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Hato chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Hato.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 2.044 7.834

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận302Sân bay quốc tế Hato

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3236

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—3638
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2324
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4748
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—5050
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2828
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4848
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—6566

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4952
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4446

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,9% 217
  • Trễ trên 15 phút 26,5% 80
  • Bị huỷ 1,7% 5
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…