Queen Beatrix, Oranjestad (AUA)
Sân bay quốc tế Queen Beatrix phục vụ 3.335.381 lượt khách trong năm 2025, tăng 5,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Aruba (CBS).
Lượt hạ cánh theo năm
Cục Thống kê Aruba (CBS) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt hạ cánh | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 15.973 | +2,9% |
| năm 2024 | 15.522 | +11,0% |
| năm 2023 | 13.985 | +3,4% |
| năm 2022 | 13.530 | +19,8% |
| năm 2021 | 11.294 | +87,9% |
| năm 2020 | 6.010 | −62,9% |
| năm 2019 | 16.198 | −10,1% |
| năm 2018 | 18.013 | −5,2% |
| năm 2017 | 18.992 | −2,7% |
| năm 2016 | 19.524 | −17,8% |
| năm 2015 | 23.765 | +4,7% |
| năm 2014 | 22.693 | +4,5% |
| năm 2013 | 21.708 | +5,7% |
| năm 2012 | 20.543 | +6,9% |
| năm 2011 | 19.225 | +0,7% |
| năm 2010 | 19.097 | +0,8% |
| năm 2009 | 18.939 |
Lượt khách theo năm
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 3.335.381 | +5,5% |
| năm 2024 | 3.162.542 | +14,2% |
| năm 2023 | 2.769.438 | +13,3% |
| năm 2022 | 2.444.653 | +37,1% |
| năm 2021 | 1.783.721 | +105,3% |
| năm 2020 | 868.964 | −66,8% |
| năm 2019 | 2.618.413 | +3,7% |
| năm 2018 | 2.523.892 | +1,1% |
| năm 2017 | 2.497.108 | +0,6% |
| năm 2016 | 2.482.711 | −9,1% |
| năm 2015 | 2.730.942 | +13,7% |
| năm 2014 | 2.402.071 | +9,6% |
| năm 2013 | 2.191.092 | +6,6% |
| năm 2012 | 2.055.545 | +4,2% |
| năm 2011 | 1.973.045 | +6,2% |
| năm 2010 | 1.858.640 | +1,5% |
| năm 2009 | 1.830.926 |
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Queen Beatrix chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Queen Beatrix.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Amsterdam Schiphol AMS | 896 | 7.878 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 18/12/2024 → 29/7/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 13 | 13 |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 140 | 140 |
| 23:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 23 | 24 |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 23 | 23 |
| Thứ Ba | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 70 | 70 |
| Thứ Năm | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Sáu | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 83 | 84 |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 25 | 26 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 23 | 23 |
| T3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 17 | 17 |
| T4 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 17 | 17 |
| T5 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 14 | 14 |
| T6 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 13 | 13 |
| T7 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 22 | 22 |
| T8 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 10 | 10 |
| T9 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 8 | 8 |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 8 | 8 |
| T11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 5 | 5 |
| T12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 14 | 14 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 83,1% 147
- Trễ trên 15 phút 16,4% 29
- Bị huỷ 0,6% 1
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.