AD8786

AD8786 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Willemstad. Trong 335 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13634▼ 5,6%
Tháng 22410▼ 58,3%
Tháng 328––
Tháng 422––
Tháng 518––
Tháng 618––
Tháng 73416▼ 52,9%
Tháng 814––
Tháng 98––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,9%76,7%▲ 20,0%
Tháng 279,2%90,0%▲ 13,7%
Tháng 389,3%––
Tháng 477,3%––
Tháng 583,3%––
Tháng 672,2%––
Tháng 779,4%75,0%▼ 5,6%
Tháng 878,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1278,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 329
  • Bị huỷ 1,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–CUR162 81,9%
  2. CUR–FLL107 65,4%
  3. MAO–CUR33 83,9%
  4. CNF–MAO33 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF CUR Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Hato 4.473 6,7 phút 81,9% 162
CUR FLL Sân bay quốc tế Hato – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.938 14,5 phút 65,4% 107
MAO CUR Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Hato 1.959 -4,5 phút 83,9% 33
CNF MAO Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 2.541 11,7 phút 71,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 83,3% 0
tháng 11/2024 9 9 66,7% 0
tháng 12/2024 28 28 50,0% 0
tháng 1/2025 36 36 63,9% 0
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 28 28 89,3% 0
tháng 4/2025 22 22 77,3% 0
tháng 5/2025 18 18 83,3% 0
tháng 6/2025 18 18 72,2% 0
tháng 7/2025 34 34 79,4% 0
tháng 8/2025 14 14 78,6% 0
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 12/2025 30 28 78,6% 2
tháng 1/2026 34 30 76,7% 4
tháng 2/2026 10 10 90,0% 0
tháng 7/2026 16 16 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…