AD6075

AD6075 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Foz do Iguaçu – São Paulo. Trong 469 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1430▲ 650,0%
Tháng 2–25–
Tháng 32231▲ 40,9%
Tháng 42928▼ 3,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 2–95,8%–
Tháng 395,5%93,6%▼ 2,0%
Tháng 479,3%85,7%▲ 8,1%
Tháng 596,8%71,0%▼ 26,7%
Tháng 686,7%69,0%▼ 20,4%
Tháng 7–71,0%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1296,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–1–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 466
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IGU–CGH273 84,8%
  2. BEL–GRU196 87,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IGU CGH Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 822 6,5 phút 84,8% 273
BEL GRU Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.462 2,0 phút 87,2% 196
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 30 30 86,7% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 22 22 95,5% 0
tháng 4/2025 29 29 79,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 6 6 83,3% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 30 96,7% 1
tháng 1/2026 30 30 100,0% 0
tháng 2/2026 25 24 95,8% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 28 28 85,7% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 29 69,0% 1
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…