AD6073

AD6073 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Val de Cães – São Paulo. Trong 320 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 112120,0%
Tháng 22718▼ 33,3%
Tháng 32924▼ 17,2%
Tháng 430––
Tháng 531––
Tháng 630––
Tháng 726––
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6854▼ 20,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%83,3%▲ 11,1%
Tháng 285,2%88,9%▲ 4,3%
Tháng 389,7%79,2%▼ 11,7%
Tháng 489,7%––
Tháng 587,1%––
Tháng 682,8%––
Tháng 776,9%––
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)83,3%83,8%▲ 0,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 41––
Tháng 50––
Tháng 61––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 314
  • Bị huỷ 1,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BEL–GRU238 85,3%
  2. REC–CGH54 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BEL GRU Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.462 3,7 phút 85,3% 238
REC CGH Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 2.129 4,8 phút 83,3% 54
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 27 88,9% 2
tháng 12/2024 30 28 78,6% 2
tháng 1/2025 12 12 75,0% 0
tháng 2/2025 27 27 85,2% 0
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 30 29 89,7% 1
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 29 82,8% 1
tháng 7/2025 26 26 76,9% 0
tháng 8/2025 2 2 50,0% 0
tháng 1/2026 12 12 83,3% 0
tháng 2/2026 18 18 88,9% 0
tháng 3/2026 24 24 79,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…