AD6071
AD6071 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Val de Cães – São Paulo. Trong 200 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 8/2025, 88,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,8%trên 200 chuyến
- Chậm trung bình1,1 phút
- Tháng 8/202517
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD6071 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 26 | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 17 | – |
| Tháng 8 | – | 17 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | – |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD6071 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 89,7% | – |
| Tháng 2 | – | 96,2% | – |
| Tháng 3 | – | 90,3% | – |
| Tháng 4 | – | 92,3% | – |
| Tháng 5 | – | 50,0% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 82,4% | – |
| Tháng 8 | – | 94,1% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | – |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD6071 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD6071 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 197
- Bị huỷ 1,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 17/8/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BEL GRU Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.462 | 1,8 phút | 89,0% | 166 |
| POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 838 | -2,0 phút | 88,2% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 96,2% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |