AD6061

AD6061 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 339 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12322▼ 4,3%
Tháng 22021▲ 5,0%
Tháng 32123▲ 9,5%
Tháng 420––
Tháng 520––
Tháng 619––
Tháng 723––
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6466▲ 3,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%86,4%▲ 0,8%
Tháng 261,1%85,7%▲ 40,3%
Tháng 390,5%85,7%▼ 5,3%
Tháng 494,7%––
Tháng 5100,0%––
Tháng 6100,0%––
Tháng 795,7%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1261,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)79,1%85,9%▲ 8,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 41––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)42▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 327
  • Bị huỷ 3,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 28/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDU–CGH259 88,4%
  2. CGH–CNF44 85,7%
  3. CGH–CWB35 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 366 -2,4 phút 88,4% 259
CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 524 7,8 phút 85,7% 44
CGH CWB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Afonso Pena 331 14,4 phút 77,1% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 13 84,6% 1
tháng 11/2024 19 17 47,1% 2
tháng 12/2024 20 18 88,9% 2
tháng 1/2025 23 21 85,7% 2
tháng 2/2025 20 18 61,1% 2
tháng 3/2025 21 21 90,5% 0
tháng 4/2025 20 19 94,7% 1
tháng 5/2025 20 20 100,0% 0
tháng 6/2025 19 19 100,0% 0
tháng 7/2025 23 23 95,7% 0
tháng 8/2025 21 21 100,0% 0
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 18 18 94,4% 0
tháng 12/2025 13 13 61,5% 0
tháng 1/2026 22 22 86,4% 0
tháng 2/2026 21 21 85,7% 0
tháng 3/2026 23 21 85,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…