AD6047
AD6047 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 456 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,0%trên 456 chuyến
- Chậm trung bình4,9 phút
- Tháng 7/202625▼ 7,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 2 | 22 | ▲ 1.000,0% |
| Tháng 4 | – | 25 | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,0% | 63,6% | ▼ 30,8% |
| Tháng 2 | 95,8% | 52,9% | ▼ 44,8% |
| Tháng 3 | 50,0% | 76,2% | ▲ 52,4% |
| Tháng 4 | – | 91,7% | – |
| Tháng 5 | – | 88,0% | – |
| Tháng 6 | 96,0% | 75,0% | ▼ 21,9% |
| Tháng 7 | 92,6% | 83,3% | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,4% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 446
- Bị huỷ 2,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH SDU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santos Dumont | 366 | 6,8 phút | 80,1% | 335 |
| POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 838 | -1,1 phút | 95,1% | 62 |
| CWB CGH Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 331 | -0,1 phút | 87,5% | 56 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 52,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 17 | 52,9% | 3 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |