AD6044

AD6044 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 302 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11519▲ 26,7%
Tháng 22019▼ 5,0%
Tháng 32124▲ 14,3%
Tháng 420––
Tháng 522––
Tháng 619––
Tháng 723––
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5662▲ 10,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%100,0%▲ 66,7%
Tháng 285,0%100,0%▲ 17,6%
Tháng 371,4%82,6%▲ 15,7%
Tháng 473,7%––
Tháng 577,3%––
Tháng 679,0%––
Tháng 795,7%––
Tháng 895,2%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)72,1%94,2%▲ 30,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 41––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)01

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 300
  • Bị huỷ 0,7% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 28/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–CGH235 80,8%
  2. POA–CGH62 93,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 524 8,8 phút 80,8% 235
POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 838 4,6 phút 93,4% 62
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 15 15 86,7% 0
tháng 12/2024 10 10 60,0% 0
tháng 1/2025 15 15 60,0% 0
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 21 21 71,4% 0
tháng 4/2025 20 19 73,7% 1
tháng 5/2025 22 22 77,3% 0
tháng 6/2025 19 19 79,0% 0
tháng 7/2025 23 23 95,7% 0
tháng 8/2025 21 21 95,2% 0
tháng 9/2025 22 22 81,8% 0
tháng 10/2025 18 18 83,3% 0
tháng 1/2026 19 19 100,0% 0
tháng 2/2026 19 19 100,0% 0
tháng 3/2026 24 23 82,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…