AD6038

AD6038 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Porto Alegre. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 33126▼ 16,1%
Tháng 42725▼ 7,4%
Tháng 52825▼ 10,7%
Tháng 62725▼ 7,4%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203168▼ 17,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%77,8%▼ 16,9%
Tháng 278,6%56,5%▼ 28,1%
Tháng 387,1%88,5%▲ 1,6%
Tháng 492,3%76,0%▼ 17,7%
Tháng 585,7%80,0%▼ 6,7%
Tháng 6100,0%64,0%▼ 36,0%
Tháng 793,6%64,7%▼ 30,8%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1252,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,1%72,5%▼ 19,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 592
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–POA441 79,3%
  2. CGH–CNF154 86,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho 838 8,1 phút 79,3% 441
CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 524 3,4 phút 86,3% 154
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 57,9% 1
tháng 11/2024 29 29 55,2% 0
tháng 12/2024 29 29 69,0% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 27 26 92,3% 1
tháng 5/2025 28 28 85,7% 0
tháng 6/2025 27 27 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 28 28 100,0% 0
tháng 12/2025 26 25 52,0% 1
tháng 1/2026 27 27 77,8% 0
tháng 2/2026 23 23 56,5% 0
tháng 3/2026 26 26 88,5% 0
tháng 4/2026 25 25 76,0% 0
tháng 5/2026 25 25 80,0% 0
tháng 6/2026 25 25 64,0% 0
tháng 7/2026 17 17 64,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…