AD6032

AD6032 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Porto Alegre. Trong 548 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12725▼ 7,4%
Tháng 22422▼ 8,3%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 42423▼ 4,2%
Tháng 52426▲ 8,3%
Tháng 62425▲ 4,2%
Tháng 727270,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176175▼ 0,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,1%92,0%▲ 24,2%
Tháng 270,8%72,7%▲ 2,7%
Tháng 380,8%85,2%▲ 5,5%
Tháng 475,0%95,5%▲ 27,3%
Tháng 591,3%80,8%▼ 11,5%
Tháng 691,7%76,0%▼ 17,1%
Tháng 785,2%74,1%▼ 13,1%
Tháng 896,2%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 1173,9%––
Tháng 1253,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%82,3%▲ 1,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 545
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–POA449 78,5%
  2. CGH–REC99 84,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho 838 11,9 phút 78,5% 449
CGH REC Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 2.129 9,3 phút 84,7% 99
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 64,7% 0
tháng 11/2024 25 25 68,0% 0
tháng 12/2024 27 26 61,5% 1
tháng 1/2025 27 27 74,1% 0
tháng 2/2025 24 24 70,8% 0
tháng 3/2025 26 26 80,8% 0
tháng 4/2025 24 24 75,0% 0
tháng 5/2025 24 23 91,3% 1
tháng 6/2025 24 24 91,7% 0
tháng 7/2025 27 27 85,2% 0
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 27 27 92,6% 0
tháng 11/2025 23 23 73,9% 0
tháng 12/2025 26 26 53,9% 0
tháng 1/2026 25 25 92,0% 0
tháng 2/2026 22 22 72,7% 0
tháng 3/2026 27 27 85,2% 0
tháng 4/2026 23 22 95,5% 1
tháng 5/2026 26 26 80,8% 0
tháng 6/2026 25 25 76,0% 0
tháng 7/2026 27 27 74,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…