AD6002

AD6002 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 605 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22822▼ 21,4%
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52730▲ 11,1%
Tháng 62629▲ 11,5%
Tháng 731310,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191204▲ 6,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%83,9%▲ 4,8%
Tháng 278,6%57,1%▼ 27,3%
Tháng 387,0%90,3%▲ 3,9%
Tháng 473,1%66,7%▼ 8,8%
Tháng 577,8%56,7%▼ 27,1%
Tháng 669,2%55,2%▼ 20,3%
Tháng 787,1%56,7%▼ 34,9%
Tháng 888,5%––
Tháng 965,4%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,0%66,6%▼ 15,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 602
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–BSB337 76,6%
  2. CGH–IGU268 68,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 9,6 phút 76,6% 337
CGH IGU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu 822 13,3 phút 68,3% 268
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 70,6% 0
tháng 11/2024 25 25 76,0% 0
tháng 12/2024 30 30 60,0% 0
tháng 1/2025 30 30 80,0% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 23 23 87,0% 0
tháng 4/2025 26 26 73,1% 0
tháng 5/2025 27 27 77,8% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 26 26 88,5% 0
tháng 9/2025 26 26 65,4% 0
tháng 10/2025 28 28 78,6% 0
tháng 11/2025 27 27 77,8% 0
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 22 21 57,1% 1
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 30 30 56,7% 0
tháng 6/2026 29 29 55,2% 0
tháng 7/2026 31 30 56,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…