AD4462

AD4462 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 529 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12526▲ 4,0%
Tháng 22124▲ 14,3%
Tháng 326260,0%
Tháng 42620▼ 23,1%
Tháng 52622▼ 15,4%
Tháng 62622▼ 15,4%
Tháng 72723▼ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177163▼ 7,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,5%84,6%▲ 35,4%
Tháng 266,7%86,4%▲ 29,5%
Tháng 380,8%75,0%▼ 7,1%
Tháng 496,2%85,0%▼ 11,6%
Tháng 576,9%86,4%▲ 12,3%
Tháng 684,6%85,7%▲ 1,3%
Tháng 781,5%91,3%▲ 12,1%
Tháng 892,3%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1257,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%84,9%▲ 8,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 521
  • Bị huỷ 1,5% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–CGH455 78,1%
  2. SDU–CGH69 86,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 524 8,8 phút 78,1% 455
SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 366 2,3 phút 86,8% 69
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 22 21 71,4% 1
tháng 12/2024 22 22 59,1% 0
tháng 1/2025 25 24 62,5% 1
tháng 2/2025 21 21 66,7% 0
tháng 3/2025 26 26 80,8% 0
tháng 4/2025 26 26 96,2% 0
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 26 26 84,6% 0
tháng 7/2025 27 27 81,5% 0
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 27 27 77,8% 0
tháng 11/2025 25 25 84,0% 0
tháng 12/2025 27 26 57,7% 1
tháng 1/2026 26 26 84,6% 0
tháng 2/2026 24 22 86,4% 2
tháng 3/2026 26 24 75,0% 2
tháng 4/2026 20 20 85,0% 0
tháng 5/2026 22 22 86,4% 0
tháng 6/2026 22 21 85,7% 1
tháng 7/2026 23 23 91,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…