AD4267

AD4267 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Recife – Belo Horizonte. Trong 545 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 3926▲ 188,9%
Tháng 41925▲ 31,6%
Tháng 526260,0%
Tháng 62624▼ 7,7%
Tháng 72027▲ 35,0%
Tháng 825––
Tháng 925––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159178▲ 11,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%80,8%▲ 4,3%
Tháng 289,3%87,0%▼ 2,6%
Tháng 375,0%84,0%▲ 12,0%
Tháng 463,2%75,0%▲ 18,7%
Tháng 588,5%80,8%▼ 8,7%
Tháng 688,5%75,0%▼ 15,2%
Tháng 795,0%92,6%▼ 2,5%
Tháng 896,0%––
Tháng 976,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1279,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%82,2%▼ 0,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 3110,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 540
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. REC–CNF396 84,2%
  2. FEN–REC149 89,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
REC CNF Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 1.608 4,3 phút 84,2% 396
FEN REC Sân bay Fernando de Noronha – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 550 0,1 phút 89,9% 149
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 9 8 75,0% 1
tháng 4/2025 19 19 63,2% 0
tháng 5/2025 26 26 88,5% 0
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 20 20 95,0% 0
tháng 8/2025 25 25 96,0% 0
tháng 9/2025 25 25 76,0% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 25 24 79,2% 1
tháng 1/2026 26 26 80,8% 0
tháng 2/2026 24 23 87,0% 1
tháng 3/2026 26 25 84,0% 1
tháng 4/2026 25 24 75,0% 1
tháng 5/2026 26 26 80,8% 0
tháng 6/2026 24 24 75,0% 0
tháng 7/2026 27 27 92,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…