AD4151

AD4151 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – Recife. Trong 533 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13122▼ 29,0%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 3931▲ 244,4%
Tháng 42330▲ 30,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 721––
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)152162▲ 6,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%95,5%▲ 10,7%
Tháng 285,7%94,4%▲ 10,2%
Tháng 3100,0%80,7%▼ 19,3%
Tháng 447,8%93,3%▲ 95,1%
Tháng 567,7%79,3%▲ 17,1%
Tháng 663,3%80,0%▲ 26,3%
Tháng 747,6%––
Tháng 879,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)75,1%87,2%▲ 16,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)220,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 526
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. POA–REC413 77,9%
  2. FOR–REC120 88,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
POA REC Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 2.963 11,4 phút 77,9% 413
FOR REC Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 627 3,7 phút 88,7% 120
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 84,2% 1
tháng 11/2024 1 1 100,0% 0
tháng 12/2024 31 29 93,1% 2
tháng 1/2025 31 29 86,2% 2
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 9 9 100,0% 0
tháng 4/2025 23 23 47,8% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 21 21 47,6% 0
tháng 8/2025 29 29 79,3% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 26 26 84,6% 0
tháng 1/2026 22 22 95,5% 0
tháng 2/2026 18 18 94,4% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 29 79,3% 2
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…