AD4098

AD4098 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – Belo Horizonte. Trong 109 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 31––
Tháng 4–13–
Tháng 5–12–
Tháng 6–13–
Tháng 7–14–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3100,0%––
Tháng 4–76,9%–
Tháng 5–91,7%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–85,7%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 30––
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–2–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 105
  • Bị huỷ 3,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FOR–CNF52 88,0%
  2. CNF–IPN40 68,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FOR CNF Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 1.860 4,9 phút 88,0% 52
CNF IPN Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Usiminas 156 17,2 phút 68,4% 40
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 64,7% 0
tháng 11/2024 23 21 71,4% 2
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 15 15 93,3% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2026 13 13 76,9% 0
tháng 5/2026 12 12 91,7% 0
tháng 6/2026 13 11 100,0% 2
tháng 7/2026 14 14 85,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…