AD4097

AD4097 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 204 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 123––
Tháng 220––
Tháng 321––
Tháng 4913▲ 44,4%
Tháng 5–12–
Tháng 6–13–
Tháng 7–14–
Tháng 812––
Tháng 913––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%––
Tháng 270,0%––
Tháng 380,0%––
Tháng 477,8%84,6%▲ 8,8%
Tháng 5–100,0%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–85,7%–
Tháng 883,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 20––
Tháng 31––
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 6–1–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 198
  • Bị huỷ 2,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDU–CGH127 74,8%
  2. CNF–FOR52 92,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 366 8,1 phút 74,8% 127
CNF FOR Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Pinto Martins 1.860 4,9 phút 92,2% 52
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 13 69,2% 1
tháng 11/2024 18 17 76,5% 1
tháng 12/2024 22 22 68,2% 0
tháng 1/2025 23 22 81,8% 1
tháng 2/2025 20 20 70,0% 0
tháng 3/2025 21 20 80,0% 1
tháng 4/2025 9 9 77,8% 0
tháng 8/2025 12 12 83,3% 0
tháng 9/2025 13 12 83,3% 1
tháng 4/2026 13 13 84,6% 0
tháng 5/2026 12 12 100,0% 0
tháng 6/2026 13 12 100,0% 1
tháng 7/2026 14 14 85,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…